Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
娘
むすめ
が
死
し
んだ
事
こと
を
聞
き
いたとたん、
泣
な
き
崩
くず
れた。
Ngay khi nghe tin con gái mình qua đời, anh ấy đã khóc ngất.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
娘
むすめ
con gái
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
事
こと
sự việc; điều
聞く
きく
nghe
途端
とたん
ngay khi
泣き崩れる
なきくずれる
gục xuống khóc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
娘
Nương
con gái
死
Tử
chết
事
Sự
sự việc; lý do
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
泣
Khấp
khóc
崩
Băng
sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng