Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tìm được một nơi trọ gần trường đại học với bữa ăn kèm theo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy