Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
外出
がいしゅつ
するたびに、その
本屋
ほんや
に
立
た
ち
寄
よ
る。
Mỗi khi ra ngoài, anh ấy lại ghé qua hiệu sách đó.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
本屋
ほんや
hiệu sách
立ち寄る
たちよる
ghé qua; ghé thăm; dừng lại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
寄
Kí
đến gần; thu thập