Dịch nghĩa:

Bốn năm trước, anh ấy đã ra tranh cử chức thống đốc bang.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tứ bốn
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Châu bang; tỉnh
Tri biết; trí tuệ
Sự sự việc; lý do
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Cử nâng lên
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên