Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cho đi khoảng một phần mười thu nhập của mình cho người nghèo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thu thu nhập; thu hoạch
Nhập vào; chèn
Thập mười
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Nhất một
Bần nghèo; nghèo khó
Nhân người
Dữ ban tặng; tham gia