Dịch nghĩa:

Anh ấy đã nuôi một mối thù ghét dữ dội với giáo viên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Tăng ghét; căm ghét
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Bão ôm; ôm; giữ trong tay