Dịch nghĩa:
彼は僕と父さんとの諍いを知らないみたいだ。
Có vẻ như anh ấy không biết về cuộc tranh cãi giữa tôi và bố.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
父
Phụ
cha
諍
Tránh
cãi nhau
知
Tri
biết; trí tuệ