Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何事
なにごと
につけても
自分
じぶん
の
思
おも
い
通
どお
りにした。
Anh ấy luôn làm mọi thứ theo ý mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何事
なにごと
cái gì; loại gì
自分
じぶん
bản thân
思い
おもい
suy nghĩ
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
思
Tư
nghĩ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v