Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
の
苦
く
も
無
な
く
川
かわ
を
泳
およ
いで
渡
わた
った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
苦
く
đau đớn; khổ sở; lo lắng; khó khăn
無い
ない
không tồn tại
川
かわ
sông; suối
泳ぐ
およぐ
bơi
渡る
わたる
băng qua
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
無
Vô
không có gì; không
川
Xuyên
sông; dòng suối
泳
Vịnh
bơi
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư