Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
かをやり
出
だ
すとそれに
凝
こ
る
性質
せいしつ
です。
Anh ấy có tính cách khi bắt đầu làm gì đó thì sẽ say mê nó.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
出す
だす
lấy ra; đưa ra
其れ
それ
đó; nó
凝る
こる
trở nên cứng (cơ bắp)
性質
せいしつ
bản chất (của con người); tính khí
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
出
Xuất
ra ngoài
凝
Ngưng
đông cứng; đóng băng; cứng; say mê
性
Tính
giới tính; bản chất
質
Chất
chất lượng; tính chất