Dịch nghĩa:
彼は休暇中ぼくにギターを貸してくれら。
Anh ấy đã cho tôi mượn cây đàn guitar trong kỳ nghỉ.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
貸
Thải
cho vay