Dịch nghĩa:

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ không kém ai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Thùy ai; ai đó
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn
Nhất một
Sinh sinh; cuộc sống
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Động làm việc