Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đi lưu vong cùng nhiều người khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Đại lớn; to
Thế lực lượng; sức mạnh
Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Cộng cùng nhau
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống