Dịch nghĩa:

Anh ấy bây giờ không còn là kẻ nhút nhát như mười năm trước nữa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kim bây giờ
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Giả người