Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đứng với hai tay trong túi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thủ tay
Nhập vào; chèn
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng