Dịch nghĩa:
彼は不正との戦いに一生をささげた。
Anh ấy đã dành cả đời để chiến đấu chống lại sự bất công.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
正
Chính
chính xác; công bằng
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống