Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phàn nàn về việc bị đối xử không công bằng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hấp xử lý; giải trí; đập lúa; tước
Ngôn nói; từ