Dịch nghĩa:
彼はロンドンでたくさん写真を撮った。
Anh ấy đã chụp rất nhiều ảnh ở London.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh