Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はタフだから
少
すこ
しのことではへこたれない。
Anh ấy rất cứng cỏi nên không dễ gì bị khuất phục.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
タフ
cứng rắn
少し
すこし
một chút; một ít
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít