Dịch nghĩa:

Anh ta đã đi xuyên qua rừng Sherwood.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sâm rừng
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Thiết cắt; sắc bén
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bạt trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng