Dịch nghĩa:
彼はクラスメートの誰よりも足が速い。
Anh ấy chạy nhanh hơn bất kỳ bạn cùng lớp nào.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
誰
Thùy
ai; ai đó
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng