Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はりんごをとろうと
手
て
を
伸
の
ばした。
Anh ấy đã với tay ra để lấy quả táo.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
手
て
tay; cánh tay
伸ばす
のばす
nuôi dài (tóc, móng)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
伸
Thân
mở rộng; kéo dài