Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はよく1
度
ど
に
何
なん
時間
じかん
も
書
か
き
続
つづ
けます。
Anh ấy thường viết liên tục nhiều giờ liền.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
何時間
なんじかん
mấy giờ
書く
かく
viết; sáng tác
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
書
Thư
viết
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo