Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giật mình và chạy ra ngoài trần truồng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lỏa trần truồng; khỏa thân
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Ngoại bên ngoài
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Xuất ra ngoài