Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
ははあはあ
言
いい
いながら
階段
かいだん
を
駆
か
け
上
あ
がった。
Anh ấy hổn hển chạy lên cầu thang.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
はあはあ
thở hổn hển; thở dốc
言う
いう
nói
階段
かいだん
cầu thang; cầu thang bộ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
階
Giai
tầng; cầu thang
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
駆
Khu
lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy
上
Thượng
trên