はあはあ
ハーハー
ハアハア
ハァハァ

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thở hổn hển; thở dốc

JP: およしゅあたまげて、はあはあといきった。

VI: Vận động viên bơi lội ngẩng đầu lên và thở hổn hển.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれははあはあいいいながら階段かいだんがった。
Anh ấy hổn hển chạy lên cầu thang.
はあ、今日きょうはついてないなあ。
Haa, hôm nay thật không may mắn.
はあ、きそう。
Hừ, tôi sắp khóc rồi.
「ははあ!」とかれらはうことでしょう。
"Aha!" họ sẽ nói như vậy.
はあ、0歳ぜろさいころもどりたい。
Ước gì quay lại lúc mới sinh.
ははあ、それではこのほうがエブァンスきょう夫人ふじんなのだ。
Aha, vậy thì đây là bà Evans.
はあ? このTシャツで3000えんとかぼったくりだろ。
Hả? Cái áo phông này 3000 yên à? Chặt chém quá đi!