Dịch nghĩa:
彼はなぜ妻が彼のもとを去ったのかわからなかった。
Anh ấy không hiểu tại sao vợ mình lại bỏ đi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
去
Khứ
đi; rời