Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はただ
新聞
しんぶん
を
読
よ
むだけでなにもしなかった。
Anh ấy chỉ đọc báo và không làm gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
只
ただ
bình thường; thông thường
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc