Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はただおもしろがってそれをしただけだ。
Anh ấy chỉ làm điều đó cho vui thôi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
只
ただ
bình thường; thông thường
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó