Dịch nghĩa:
彼はそれに賛成だという立場をとった。
Anh ấy đã lấy lập trường ủng hộ điều đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
場
Trường
địa điểm