Dịch nghĩa:
彼はその金をなくなったものと考えた。
Anh ấy đã coi như số tiền đó đã mất.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ