Dịch nghĩa:

Anh ấy đã mô tả người đàn ông đó như một quý ông điển hình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nam nam
Điển bộ luật; nghi lễ; luật; quy tắc
Hình khuôn; loại; mẫu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thân quý ông
quý ông; học giả
Bình đánh giá; phê bình; bình luận