Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
申
もう
し
出
で
を
受
う
け
入
い
れるつもりだったが
思
おも
い
直
なお
しやめた。
Anh ấy định chấp nhận lời đề nghị đó nhưng đã suy nghĩ lại và từ chối.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
申し出
もうしで
đề xuất; đề nghị; yêu cầu; đơn xin
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
思い直す
おもいなおす
suy nghĩ lại; hồi tưởng; thay đổi ý định
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn
思
Tư
nghĩ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa