Dịch nghĩa:
彼はその少年になけなしの金をやった。
Anh ấy đã cho cậu bé đó số tiền cuối cùng của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
金
Kim
vàng