Dịch nghĩa:

Anh ấy nghĩ mình phù hợp với vị trí đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Địa đất; mặt đất
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
nghĩ