Dịch nghĩa:

Anh ấy đã viết một số bài phê bình vở kịch đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kịch kịch; vở kịch
Phê phê bình; đánh giá
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Thư viết