Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はしろうとの
庭師
にわし
だが、
彼
かれ
の
育
そだ
てる
花
はな
は
美
うつく
しい。
Mặc dù chỉ là một người làm vườn nghiệp dư, nhưng hoa của anh ấy rất đẹp.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
素人
しろうと
người nghiệp dư; người mới
庭師
にわし
người làm vườn
育てる
そだてる
nuôi dưỡng
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
庭
Đình
sân; vườn; sân
師
Sư
giáo viên; quân đội
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
花
Hoa
hoa
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp