Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はしょっちゅう
奥
おく
さんにプレゼントをしてばかりいる。
Anh ta luôn tặng quà cho vợ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
奥さん
おくさん
vợ
プレゼント
quà tặng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
奥
Áo
trái tim; bên trong