Dịch nghĩa:
彼はしかたなくその仕事を引き受けた。
Anh ta đã miễn cưỡng nhận lấy công việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
受
Thụ
nhận; trải qua