Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cống hiến mười năm cho hòa bình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thập mười
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tận cạn kiệt; sử dụng hết