Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はきっぱりとその
企
くわだ
てをあきらめた。
Anh ấy đã từ bỏ ý định đó một cách dứt khoát.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
きっぱり
rõ ràng; dứt khoát; quyết đoán; thẳng thắn; chắc chắn; kiên quyết
其の
その
đó; cái đó
企て
くわだて
kế hoạch; dự án
諦める
あきらめる
từ bỏ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
企
Xí
thực hiện; kế hoạch