Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はうそを
付
つ
くようなことはしない。
Anh ấy không phải là người sẽ nói dối.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
付く
つく
gắn; dính
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm