Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいわゆるありふれた
親
おや
ばかではない。
Anh ấy không phải là cái gọi là ông bố quá cưng chiều con cái.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
所謂
いわゆる
cái gọi là; được gọi là
有り触れる
ありふれる
phổ biến
親バカ
おやばか
cha mẹ quá nuông chiều; cha mẹ cưng chiều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
親
Thân
cha mẹ; thân mật