Dịch nghĩa:
彼はいろいろゴマをすったが、無駄だった。
Anh ấy đã cố gắng nịnh nọt nhưng vô ích.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị