Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいつも
傘
かさ
を
無
な
くしてばかりいる。
Anh ấy luôn làm mất ô.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
傘
かさ
ô
無くす
なくす
mất (đồ vật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
傘
Tản
ô
無
Vô
không có gì; không