Dịch nghĩa:
彼はいつも仕事で海外に行けていいなあ。
Anh ấy luôn than thở rằng tốt thay nếu được đi công tác nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng