Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいつもあたしのあら
探
さが
しをしてばかりいた。
Anh ấy lúc nào cũng chỉ tìm lỗi ở tôi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
粗探し
あらさがし
bới móc; tìm lỗi
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm