Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はいちど
金
きん
メダルをもらったことがある。
Anh ấy đã từng nhận huy chương vàng.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ど
nhưng; tuy nhiên
金
きん
vàng (kim loại)
メダル
huy chương
貰う
もらう
nhận; lấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng