Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあんまり
疲
つか
れたので、ほとんど
歩
ある
くこともできなかった。
Anh ấy quá mệt mỏi đến nỗi gần như không thể đi bộ được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
歩く
あるく
đi bộ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân