Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあらゆる
生涯
しょうがい
にもかかわらず
成功
せいこう
した。
Anh ấy đã thành công bất chấp mọi khó khăn trong cuộc đời.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
生涯
しょうがい
cuộc đời; sự nghiệp
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
涯
Nhai
chân trời; bờ; giới hạn
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm